採摘

cǎi zhāi thải trích

Hán Việt: thải trích · Pinyin: cǎi zhāi

Tổng quan

hái | ngắt ngắt lấy; ngắt; bẻ; hái (hoa, lá, quả)。摘取(花兒、葉子、果子)。 採摘一串葡萄 hái một chùm nho 採摘棉花 hái bông vải

Cấu tạo: (thải) + (trích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hái | ngắt ngắt lấy; ngắt; bẻ; hái (hoa, lá, quả)。摘取(花兒、葉子、果子)。 採摘一串葡萄 hái một chùm nho 採摘棉花 hái bông vải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採取、摘取。唐.李益〈竹溪〉詩:「採摘愧芳鮮,奉君歲暮節。」宋.曾鞏〈方推官寄新茶〉詩:「採摘東溪最上春,壑源諸葉品尤新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摘取(花儿、叶子、果子):~葡萄|~棉花。

Eng

  • CC-CEDICT to pluck|to pick
  • Cihui to pluck; to pick