採血
thải huyết
Hán Việt: thải huyết · Pinyin: cǎi xuè
Tổng quan
lấy máu để thử máu
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy máu để thử máu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为检验等目的,从人和动物的血管采取血液。
Hán Việt: thải huyết · Pinyin: cǎi xuè
lấy máu để thử máu