采访
thải phóng
Hán Việt: thải phóng · Pinyin: cǎi fǎng
Tổng quan
sưu tầm; săn tin; phỏng vấn; lượm tin; thu thập; thu thập tin tức. săn tin 加強圖書採訪工作. đẩy mạnh công việc thu thập sách báo 記者來採訪. phóng viên đến phỏng vấn
调查访问:~新闻, 记者来~劳动模范; 搜集寻访:加强图书~工作。
1.探採尋訪。《五代史平話.晉史.卷上》:「唐主好採訪外事,令翰林學士李崧、端明殿學士李專美、知制誥呂琦等,更迭到中興殿直宿,或與語至夜半不寢。」《儒林外史》第三三回:「欽奉聖旨,採訪天下儒修。」 2.新聞記者訪問打探消息。如:「獨家採訪報導」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 採訪新聞。 加強圖書採訪工作。 記者來採訪。
- Biên soạn 採訪 cǎifǎng* v. 1. hunt for and collect 2. cover; interview; gather news
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.探採尋訪。《五代史平話.晉史.卷上》:「唐主好採訪外事,令翰林學士李崧、端明殿學士李專美、知制誥呂琦等,更迭到中興殿直宿,或與語至夜半不寢。」《儒林外史》第三三回:「欽奉聖旨,採訪天下儒修。」 2.新聞記者訪問打探消息。如:「獨家採訪報導」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调查访问:~新闻, 记者来~劳动模范; 搜集寻访:加强图书~工作。
Eng
- JMdict research visit
- JMdict visit to collect data (esp. historical, folklore, etc.)
- Cihui to interview; to gather news; to hunt for and collect; to cover
Đức
- Handedict Infobesuch
ja
- JMdict 採訪(さいほう)