釉彩 dứu thải Hán Việt: dứu thải Tổng quan Cấu tạo: 釉 (dứu) + 彩 (thải)Hán Việtdứu thảiCấu tạo釉 + 彩 · dứu + thải nghĩa thành phần: dứu + thải Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 在基本釉藥中加入金屬氧化物,可使原為白色或透明的釉層呈現各種色彩,稱為「釉彩」。如鐵可顯現黃、褐、紅、黑等色,銅可呈現綠、紅、紫等色,鈷可呈現藍、紫色等。EngCihui 釉彩 òucǎi n. colorful glaze