釋手

shì shǒu thích thủ

Hán Việt: thích thủ · Pinyin: shì shǒu

Tổng quan

buông tay | nới lỏng tay | đặt cái gì xuống

Cấu tạo: (thích) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buông tay | nới lỏng tay | đặt cái gì xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放下、離手。如:「愛不釋手」。《儒林外史》第一回:「危素受了禮物,只把這本冊頁看了又看,愛玩不忍釋手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放手。前面多加否定词,表示对某事物十分爱好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放手。前面多加否定词,表示对某事物十分爱好。

Eng

  • CC-CEDICT to let go|to loosen one's grip|to put sth down
  • Cihui to let go; to loosen one's grip; to put sth down