釋迦

shì jiā thích già

Hán Việt: thích già · Pinyin: shì jiā

Tổng quan

Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về | Đức Phật (viết tắt của 釋迦牟尼|释迦牟尼, Thích Ca Mâu Ni, nghĩa là "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca") | quả na (Annona squamosa)

Cấu tạo: (thích) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về | Đức Phật (viết tắt của 釋迦牟尼|释迦牟尼, Thích Ca Mâu Ni, nghĩa là "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca") | quả na (Annona squamosa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.印度一氏族名。佛陀釋迦牟尼是此一族人。 2.佛祖釋迦牟尼的簡稱。參見「釋迦牟尼」條。 3.參見「釋迦果」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印度种族名。释迦牟尼即出生于此族。参阅《释氏要览》; 释迦牟尼的简称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.印度种族名。释迦牟尼即出生于此族。参阅《释氏要览》。 2.释迦牟尼的简称。

Eng

  • CC-CEDICT Shakya, an ethnicity and clan of the northeast of South Asia to which the Buddha (Siddhartha Gautama) belonged|the Buddha (abbr. for 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2], Shakyamuni, which means the Sage of the Shakyas)
  • CC-CEDICT sugar apple (Annona squamosa)
  • Cihui Shakya, an ethnicity and clan of the northeast of South Asia to which the Buddha (Siddhartha Gautama) belonged; the Buddha (abbr. for 釋迦牟尼|释迦牟尼, Shakyamuni, which means "the Sage of the Shakyas")