釋侶

shì lǚthích lữ

Hán Việt: thích lữ · Pinyin: shì lǚ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.僧侣。

Cấu tạo: 釋 (thích) + 侶 (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)釋門之徒侶。謂佛弟子也。行事鈔下三曰:「沙門釋侶,三界之賓。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

侣伴 · 侶伴 · 釋義 · 釋俗 · 釋典 · 釋出 · 釋卷 · 釋名