釋名
thích danh
Hán Việt: thích danh · Pinyin: shì míng
Tổng quan
"Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui "Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書名。東漢劉熙撰,八卷。以同聲相諧,推論稱名辨物之意,為《爾雅》、《說文》後極有價值之書。也稱為「逸雅」。
Eng
- CC-CEDICT Shiming, late Han dictionary, containing 1502 entries, using puns on the pronunciation of headwords to explain their meaning
- Cihui "Shiming", late Han dictionary, containing 1502 entries, using puns on the pronunciation of headwords to explain their meaning