釋憾

shì hàn thích hám

Hán Việt: thích hám · Pinyin: shì hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thích) + (hám)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消除心中的怨恨。《左傳.隱公五年》:「請君釋憾於宋,敝邑為道。」《淮南子.本經》:「血充則氣激,氣激則發怒,發怒則有所釋憾矣。」

Eng

  • Cihui 釋憾 hìhàn* v.o. dispel hatred/grudge