釋氏

shì shì thích thị

Hán Việt: thích thị · Pinyin: shì shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thích) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích thị (雜名)釋為釋迦之略稱,佛世尊之姓也。晉書何充傳曰:「充與弟準,崇信釋氏。」參照釋條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 釋迦牟尼佛姓釋迦氏,故稱為「釋氏」。後亦指佛教。《晉書.卷七七.何充傳》:「于時郗愔及弟曇奉天師道,而充與弟準崇信釋氏。」

Eng

  • Cihui 釋氏 shìshì n. 1. Buddha 2. follower of Buddha