釋然

shì rán thích nhiên

Hán Việt: thích nhiên · Pinyin: shì rán

Tổng quan

nhẹ nhõm | thanh thản | cảm thấy nhẹ nhõm

Cấu tạo: (thích) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẹ nhõm | thanh thản | cảm thấy nhẹ nhõm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因疑慮、嫌隙等冰釋而放心。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「由是釋然,無復疑慮。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「但吾一見了他,便忿然激動吾心,就有殺之之意。今即殺了,心方釋然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容疑虑、嫌隙等消释而心中平静。

Eng

  • CC-CEDICT relieved|at ease|feel relieved
  • Cihui relieved; at ease; feel relieved