釋疑
thích nghi
Hán Việt: thích nghi · Pinyin: shì yí
Tổng quan
xua tan nghi ngờ | giải quyết khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui xua tan nghi ngờ | giải quyết khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解除心中的疑慮、疑難。如:「他善於溝通,好幫人解紛釋疑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消除疑问或疑难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.消除疑问或疑难。
Eng
- CC-CEDICT to dispel doubts|to clear up difficulties
- Cihui to dispel doubts; to clear up difficulties