里人

lǐ rén lí nhân

Hán Việt: lí nhân · Pinyin: lǐ rén

Tổng quan

người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh | người nông dân (miệt thị) | (của một trường phái tư tưởng, v.v.) người theo

Cấu tạo: (lí) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh | người nông dân (miệt thị) | (của một trường phái tư tưởng, v.v.) người theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同鄉人。《莊子.庚桑楚》:「里人有病,里人問之。病者能言其病,然其病病者猶未病也。」明.宋濂〈李疑傳〉:「疑遂求其里人偕往;攜以歸,面發囊,籍其數而封識之。」 2.職官名。負責里中政令的人。《國語.魯語上》:「若罪也,則請祿與車服而違署,唯里人所命次。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同里的人,同乡; 里中主事者; 俚人,鄙俗的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同里的人,同乡。 2.里中主事者。 3.俚人,鄙俗的人。

Eng

  • CC-CEDICT person from the same village, town or province|peasant (derog.)|(of a school of thought etc) follower
  • Cihui person from the same village, town or province; peasant (derog.); (of a school of thought etc) follower

ja

  • JMdict villager|village folk|countryfolk