裡外

lǐ wài lí ngoại

Hán Việt: lí ngoại · Pinyin: lǐ wài

Tổng quan

bên trong và bên ngoài | khoảng chừng

Cấu tạo: (lí) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên trong và bên ngoài | khoảng chừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.內外。如:「小店生意忙,他裡外都得管。」《西遊記》第三五回:「我老孫再不曾住腳,比急遞鋪的鋪兵還甚,反復裡外,奔波無已。」 2.打算、計算。如:「過日子總得有個裡外,不能就這麼浪費了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从里到外。表示整个﹑全部。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从里到外。表示整个﹑全部。

Eng

  • CC-CEDICT inside and out|or so
  • Cihui inside and out; or so