里子
lí tử
Hán Việt: lí tử · Pinyin: lǐ zi
Tổng quan
Hán Việt: 裡 TỬ lót bên trong áo hay chăn; lớp vải lót
里:棉袄~。
1.衣服、帽子、鞋子等的襯布。《紅樓夢》第四二回:「奶奶另外送你一個實地子月白紗作裡子。」也稱為「裡兒」。 2.戲劇中作配角的人。此角色有點技術,但不能演正戲。如玉堂春中的紅袍、四郎探母中的四夫人等。
Nghĩa
Việt
- Cihui lớp lót
- Cihui (ẩn dụ) nội dung (trái với bề ngoài)
- Tần suất từ lí tý/lí tử/lý tý/lý tử: lót bên trong áo hay chăn/lớp vải lót; lớp vải lót
- Biên soạn 裡子 lǐzi n. lining
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣服、帽子、鞋子等的襯布。《紅樓夢》第四二回:「奶奶另外送你一個實地子月白紗作裡子。」也稱為「裡兒」。 2.戲劇中作配角的人。此角色有點技術,但不能演正戲。如玉堂春中的紅袍、四郎探母中的四夫人等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 里:棉袄~。
Eng
- JMdict foster child
- JMdict adopted animal (e.g. pet)
- Cihui lining; (fig.) substance (as opposed to outward appearance)
- Tần suất từ 裡子 lǐzi n. lining
Đức
- Handedict Futter
ja
- JMdict 里子(さとご)