裡手

lǐ shǒu lí thủ

Hán Việt: lí thủ · Pinyin: lǐ shǒu

Tổng quan

chuyên gia | bên trái (của máy móc) | bên trái (bên tài xế) của xe cộ

Cấu tạo: (lí) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên gia | bên trái (của máy móc) | bên trái (bên tài xế) của xe cộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);赶车或操纵器械时指车或器械的左边,也泛指靠里的一边:骑自行车的人大都是从~上车。

Eng

  • CC-CEDICT expert|left-hand side (of a machine)|left-hand side (driver's side) of a vehicle
  • Cihui expert; left-hand side (of a machine); left-hand side (driver's side) of a vehicle