里正

lí chánh

Hán Việt: lí chánh

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。古時鄉里小吏,負責掌管戶口、賦役等事。北齊、隋、唐皆置之,宋、元沿用。明始專稱里長。唐.杜甫〈兵車行〉:「去時里正與裹頭,歸來頭白還戍邊。」《水滸傳》第二回:「俺家見當里正,正要來拿你這夥賊。」也稱為「里君」、「里長」。

Eng

  • Cihui 里正 lǐzhèng n. <trad.> village head