里民 lí dân Hán Việt: lí dân Tổng quan Cấu tạo: 里 (lí) + 民 (dân)Hán Việtlí dânCấu tạo里 + 民 · lí + dân nghĩa thành phần: lí + dân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 居住或設籍在同一里的居民。如:「由於里民的充分配合,這次活動辦得非成功。」EngCihui 里民 ǐmín n. <TW> residents of an administrative district under a city/town