里程
lí trình
Hán Việt: lí trình · Pinyin: lǐ chéng
Tổng quan
chặng đường; hành trình; lộ trình. bảng lộ trình. 往返里程. lộ trình khứ hồi.; quá trình phát triển. chặng đường Cách Mạng
路程:~表, 往返~; 指发展的过程:革命的~。
1.汽機車里程表所顯示的使用公里數。如:「這輛二手車的使用里程才一萬公里而已。」 2.路程。如:「你要從廣州到北平,里程可遙遠的呢!」 3.發展過程、階段。如:「邁向人生新里程」。
Nghĩa
Việt
- Cihui quãng đường (đã đi)
- Cihui quá trình (phát triển)
- Biên soạn 里程 lǐchéng n. 1. mileage 2. course (of development)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.汽機車里程表所顯示的使用公里數。如:「這輛二手車的使用里程才一萬公里而已。」 2.路程。如:「你要從廣州到北平,里程可遙遠的呢!」 3.發展過程、階段。如:「邁向人生新里程」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 路程:~表, 往返~; 指发展的过程:革命的~。
Eng
- JMdict mileage
- JMdict distance
- Cihui mileage (distance traveled); course (of development)
Đức
- Handedict Distanz in Meilen
ja
- JMdict 里程(りてい)