里長

lǐ zhǎng lí trường

Hán Việt: lí trường · Pinyin: lǐ zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên chức đứng đẩu một làng. lí trưởng lí trưởng ☆Viên chức đứng đẩu một làng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.里正的別名。參見「里正」條。《舊唐書.卷五七.劉文靜傳》:「張長遜,雍州櫟陽人也。隋代為里長,平陳有功,累至五原郡通守。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「原來宋家也是個大戶,有體面的,老兒曾當過里長,兒子怎肯把父親在尸場剔骨。」 2.現今介於鄰長和鄉、鎮、區長之間,負責管理一里民政事務的人。

Eng

  • Cihui 里長 ǐzhǎng n. 1. <hist.> head of a neighborhood of 25 families 2. precinct head

ja

  • JMdict village chief