重价

zhòng jiàtrọng giá

Hán Việt: trọng giá · Pinyin: zhòng jià

Tổng quan

giá cao; cao giá. 重價收買 mua với giá cao 不惜重價 không tiếc giá cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹高价。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高價。《儒林外史》第三五回:「小弟走到京師,用重價買到手,正要回家去,卻聽得朝廷徵辟了先生。」《文明小史》第五○回:「又何必化了重價,到香港請這麼一個顧問官來呢?」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giá cao
  • VietPhrases cao giá
  • Tần suất từ cao giá
  • Biên soạn 重價 hòngjià* n. high price

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高價。《儒林外史》第三五回:「小弟走到京師,用重價買到手,正要回家去,卻聽得朝廷徵辟了先生。」《文明小史》第五○回:「又何必化了重價,到香港請這麼一個顧問官來呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹高价。

Eng

  • Cihui high price
  • Tần suất từ 重價 hòngjià* n. high price

Từ liên quan

Gần nghĩa

价位 · 价值 · 价原 · 价实 · 价层 · 价差 · 价格 · 价款