重任

zhòng rèntrọng nhâm

Hán Việt: trọng nhâm · Pinyin: zhòng rèn

Tổng quan

trọng trách; trách nhiệm quan trọng; nhiệm vụ quan trọng. 身負重任 đảm nhiệm trọng trách; thân mang trọng trách 委以重任 giao phó trọng trách; giao phó nhiệm vụ lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.重担; 重负。 2.指车和船的重载或超载。 3.比喻重大责任; 重要职位。 4.犹言担当重任,或委以重任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.重大的責任。《史記.卷七七.魏公子傳》:「今吾擁十萬之眾,屯於境上,國之重任,今單車來代之,何如哉?」 2.重要的任務。如:「這是一項重任,你好好表現吧!」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gánh vác chức vụ lớn lao nặng nề.; trùng nhâm/trùng nhậm/trọng nhâm/trọng nhậm: trọng trách/trách nhiệm quan trọng/nhiệm vụ quan trọng; trách nhiệm nặng nề; trọng trách; trách nhiệm quan trọng; nhiệm vụ quan trọng. 身負重任 đảm nhiệm trọng trách; thân mang trọng trách 委以重任 giao phó trọng trách; giao phó nhiệm vụ lớn; ánh vác chức vụ lớn lao nặng nề.; trách nhiệm quan trọng; nhiệm vụ quan trọng
  • Biên soạn 重任 hòngrèn n. important task; heavy responsibility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重大的責任。《史記.卷七七.魏公子傳》:「今吾擁十萬之眾,屯於境上,國之重任,今單車來代之,何如哉?」 2.重要的任務。如:「這是一項重任,你好好表現吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.重担; 重负。 2.指车和船的重载或超载。 3.比喻重大责任; 重要职位。 4.犹言担当重任,或委以重任。

Eng

  • JMdict important duty
  • JMdict heavy responsibility
  • JMdict responsible post
  • JMdict reappointment
  • Cihui heavy responsibility
  • Tần suất từ 重任 hòngrèn n. important task; heavy responsibility

Đức

  • Handedict wichtiges Amt

ja

  • JMdict 重任(じゅうにん)

other

  • Nguồn khác Gánh vác chức vụ lớn lao nặng nề

Từ liên quan

Gần nghĩa

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令 · 任何