重光

chóng guāngtrọng quang

Hán Việt: trọng quang · Pinyin: chóng guāng

Tổng quan

lại thấy ánh mặt trời.; chụp chồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻累世盛德,辉光相承。 2.指日﹑月。 3.指日冕或日珥现象。古人以为瑞应。 4.再放光明; 光复。 5.殿名。 6.岁阳名称之一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻能承繼前人的功業德行。《書經.顧命》:「昔君文王、武王宣重光,奠麗陳教則肄。」 2.重新光復。如:「國土重光」。 3.太歲在辛稱為「重光」。《爾雅.釋天》:「大歲……在辛曰重光。」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lại thấy ánh mặt trời。光復,再次見到光明。 2. chụp chồng。攝影時重複曝光。
  • Tần suất từ khôi phục thị lực , (ví von) khôi phục (lãnh thổ đã mất); 1. lại thấy ánh mặt trời. 2. chụp chồng; chụp chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻能承繼前人的功業德行。《書經.顧命》:「昔君文王、武王宣重光,奠麗陳教則肄。」 2.重新光復。如:「國土重光」。 3.太歲在辛稱為「重光」。《爾雅.釋天》:「大歲……在辛曰重光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻累世盛德,辉光相承。 2.指日﹑月。 3.指日冕或日珥现象。古人以为瑞应。 4.再放光明; 光复。 5.殿名。 6.岁阳名称之一。

Eng

  • Cihui to recover one's sight/(fig.) to recover (lost territories)
  • Tần suất từ to recover one's sight/(fig.) to recover (lost territories)

Từ liên quan

Gần nghĩa

重光累洽 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像