重出
trọng xuất
Hán Việt: trọng xuất · Pinyin: chóng chū
Tổng quan
xuất hiện trùng lặp; lại hiện ra; lại xuất hiện。重複出現。
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất hiện trùng lặp; lại hiện ra; lại xuất hiện。重複出現。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重複再現。《抱朴子.外篇.省煩》:「今五禮混撓,雜飾紛錯,枝分葉散,重出互見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重复出现。
- Tân Hoa Tự Điển 1.重复出现。
Eng
- Cihui 重出 hóngchū v. reappear
ja
- JMdict citing again