重擊

zhòng jī trọng kích

Hán Việt: trọng kích · Pinyin: zhòng jī

Tổng quan

đánh mạnh | thụi

Cấu tạo: (trọng) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh mạnh | thụi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.強勁的搏擊。如:「不堪對手的狠狠重擊,他立刻暈了過去。」 2.重大的打擊、挫折。如:「大學聯考失利,對他而言實在是一記重擊。」

Eng

  • CC-CEDICT bang|thump
  • Cihui bang; thump