重利

zhòng lì trọng lợi

Hán Việt: trọng lợi · Pinyin: zhòng lì

Tổng quan

lãi suất cao | lợi nhuận khổng lồ | coi trọng tiền bạc

Cấu tạo: (trọng) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãi suất cao | lợi nhuận khổng lồ | coi trọng tiền bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利益多。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「千金,重利;卿相,尊位也。」三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之七二:「高名令志惑,重利使心憂。」 2.以利為重。《莊子.刻意》:「眾人重利,廉士重名。」唐.白居易〈琵琶行〉:「商人重利輕別離,前月浮梁買茶去。」 3.高利。如:「重利盤剝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以利为重;贪图利益; 大的利益; 高利息;高利润。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以利为重;贪图利益。 2.大的利益。 3.高利息;高利润。

Eng

  • CC-CEDICT high interest|huge profit|to value money highly
  • Cihui high interest; huge profit; to value money highly

ja

  • JMdict compound interest