重劍

zhòng jiàn trọng kiếm

Hán Việt: trọng kiếm · Pinyin: zhòng jiàn

Tổng quan

kiếm ba cạnh (đấu kiếm)

Cấu tạo: (trọng) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm ba cạnh (đấu kiếm)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 击剑运动器械之一。由剑柄、剑身和护手盘组成。全长不超过110厘米,重量不超过770克; 击剑运动比赛项目之一。比赛时全身都是有效部位。攻守方法与花剑相同,但多用手腕动作,只准刺,不能劈打。
  • Tân Hoa Tự Điển ①击剑运动器械之一。由剑柄、剑身和护手盘组成。全长不超过110厘米,重量不超过770克。②击剑运动比赛项目之一。比赛时全身都是有效部位。攻守方法与花剑相同,但多用手腕动作,只准刺,不能劈打。

Eng

  • CC-CEDICT épée (fencing)
  • Cihui épée (fencing)