重厚
trọng hậu
Hán Việt: trọng hậu · Pinyin: zhòng hòu
Tổng quan
ớn lao dày dặn. Chỉ cách đối đãi tốt đẹp. trọng hậu trọng hậu ☆Lớn lao dày dặn. Chỉ cách đối đãi tốt đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui ớn lao dày dặn. Chỉ cách đối đãi tốt đẹp. trọng hậu trọng hậu ☆Lớn lao dày dặn. Chỉ cách đối đãi tốt đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持重淳厚。《北史.卷三六.列傳.薛辯》:「而重厚沉密,外莫窺其際。」《新唐書.卷一二六.列傳.韓休》:「皋字仲聞,資質重厚,有大臣器。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 持重而敦厚; 富厚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.持重而敦厚。 2.富厚。
ja
- JMdict profound|deep|grave|solid|dignified