重合

chóng hé trọng hợp

Hán Việt: trọng hợp · Pinyin: chóng hé

Tổng quan

trùng khớp | trùng hợp

Cấu tạo: (trọng) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trùng khớp | trùng hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分而復合。 2.凡物體的幾個分子自相結合,而仍為同物質的現象,稱為「重合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重逢;再相见; 两个或两个以上的几何图形占有同一个空间时叫做重合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.重逢;再相见。 2.两个或两个以上的几何图形占有同一个空间时叫做重合。

Eng

  • CC-CEDICT to match up|to coincide
  • Cihui to match up; to coincide

ja

  • JMdict polymerization|polymerisation