重名

chóng míng trọng danh

Hán Việt: trọng danh · Pinyin: chóng míng

Tổng quan

trùng tên | nổi tiếng | tên tuổi lớn

Cấu tạo: (trọng) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trùng tên | nổi tiếng | tên tuổi lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛名。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「孔文舉有重名,將軍若造怨此人,則四方之士引領而去矣。」《晉書.卷六九.周顗傳》:「君才不及弟,何乃橫得重名!」 2.重視名譽。《莊子.刻意》:「眾人重利,廉士重名。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 同名。《紅樓夢》第五六回:「從古自今,同時隔代,重名的很多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛名,很高的名望或很大的名气; 指很高的名位; 重视名誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛名,很高的名望或很大的名气。 2.指很高的名位。 3.重视名誉。

Eng

  • CC-CEDICT to have the same name
  • CC-CEDICT renowned|a great name
  • Cihui to have the same name