重唱
trọng xướng
Hán Việt: trọng xướng · Pinyin: chóng chàng
Tổng quan
đồng diễn; hát bè; hát nhiều bè; khúc đồng diễn。兩個或兩個以上的歌唱者,各按所擔任的聲部演唱同一歌曲。按人數多少,可分為二重唱、三重唱、四重唱等。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng diễn; hát bè; hát nhiều bè; khúc đồng diễn。兩個或兩個以上的歌唱者,各按所擔任的聲部演唱同一歌曲。按人數多少,可分為二重唱、三重唱、四重唱等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種聲樂演唱形式。每個聲部均由一人或多人演唱的多聲部歌曲。可分為二重唱、三重唱、四重唱等。如:「男女二重唱」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声乐演唱形式之一。指两个或两个以上的歌唱者,各按所担任的声部演唱同一歌曲。按人数多少,可分为二重唱﹑三重唱﹑四重唱等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.声乐演唱形式之一。指两个或两个以上的歌唱者,各按所担任的声部演唱同一歌曲。按人数多少,可分为二重唱﹑三重唱﹑四重唱等。
Eng
- Cihui 重唱 hóngchàng* n. <mus.> ensemble of two or more singers, each singing one part
ja
- JMdict singing in parts