重圍

chóng wéi trọng vi

Hán Việt: trọng vi · Pinyin: chóng wéi

Tổng quan

tái bao vây

Cấu tạo: (trọng) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái bao vây
  • Cihui trùng vi trùng vi ☆Vòng vây nhiều lớp. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »… Giải trùng vi mà tìm tới quân vương«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 層層的包圍。《文選.潘岳.關中詩》:「重圍克解,危城載色。」《三國演義》第三一回:「奮力衝突,得脫重圍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 层层包围。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.层层包围。

Eng

  • CC-CEDICT to redouble a siege
  • Cihui to redouble a siege