重地

zhòng dìtrọng địa

Hán Việt: trọng địa · Pinyin: zhòng dì

Tổng quan

nơi quan trọng; trọng địa; vùng đất trọng yếu. 工程重地 công trình nơi trọng yếu 軍事重地 vùng đất quân sự trọng yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以土地为重。 2.谓敌人内部的地方。 3.泛指地位重要或性质重要的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.重視土地。《左傳.襄公二十一年》:「雖賤必書,重地也。」《穀梁傳.昭公五年》:「莒無大夫,其曰牟夷何也,以其地來也,以地來則何以書也,重地也。」 2.重要的地方。《孫子.九地》:「入人之地深,背城邑多者,為重地。」《三國演義》第四一回:「江陵乃荊襄重地,錢糧極廣。」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa điểm quan trọng về chính trị, kinh tế, quân sự hoặc văn hóa (thường không mở cho công chúng)
  • Cihui khu vực nhạy cảm
  • Tần suất từ địa điểm quan trọng về chính trị, kinh tế, quân sự hoặc văn hóa (thường không mở cho công chúng); khu vực nhạy cảm; trùng đích/trùng địa/trọng đích/trọng địa: trọng địa/nơi quan trọng/vùng đất trọng yếu; nơi quan trọng; trọng địa; vùng đất trọng yếu. 工程重地 công trình nơi trọng yếu 軍事重地 vùng đất quân sự trọng yếu.; nơi quan trọng; vùng đất trọng yếu
  • Biên soạn 重地 zhòngdì* p.w. important place (usu. closed to the public)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重視土地。《左傳.襄公二十一年》:「雖賤必書,重地也。」《穀梁傳.昭公五年》:「莒無大夫,其曰牟夷何也,以其地來也,以地來則何以書也,重地也。」 2.重要的地方。《孫子.九地》:「入人之地深,背城邑多者,為重地。」《三國演義》第四一回:「江陵乃荊襄重地,錢糧極廣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以土地为重。 2.谓敌人内部的地方。 3.泛指地位重要或性质重要的地方。

Eng

  • Cihui location of political, economic, military, or cultural importance (usu. not open to the general public); sensitive area
  • Tần suất từ 重地 zhòngdì* p.w. important place (usu. closed to the public) , Zhèlǐ shì zhànlüè ∼. This is a strategically important location

Đức

  • Handedict kräftig

Từ liên quan

Gần nghĩa

重地的 · 地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了