重型
trọng hình
Hán Việt: trọng hình · Pinyin: zhòng xíng
Tổng quan
nặng | cỡ lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui nặng | cỡ lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指重量、體型、功效或威力上特別大的機器、武器或車輛等。如:「重型機車」、「重型車床」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓机器﹑武器等在重量﹑体积﹑功效或威力等方面比一般型号同类产品特别大的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓机器﹑武器等在重量﹑体积﹑功效或威力等方面比一般型号同类产品特别大的。
Eng
- CC-CEDICT heavy|heavy duty|large caliber
- Cihui heavy; heavy duty; large caliber