重頭
trọng đầu
Hán Việt: trọng đầu · Pinyin: chóng tóu
Tổng quan
làm lại từ đầu | từ đầu | (trong thơ và bài hát) lặp lại giai điệu hoặc nhịp điệu | chính | quan trọng nhất | thiết yếu | phần quan trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui làm lại từ đầu | từ đầu | (trong thơ và bài hát) lặp lại giai điệu hoặc nhịp điệu | chính | quan trọng nhất | thiết yếu | phần quan trọng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 词曲用语。词的上下片节拍完全相同的称重头;散曲中以同一曲调重复填写几遍﹑几十遍,甚至百遍的亦称重头。这种形式,大都用来合述一事,或分咏各事,也有用来演述故事的,如以一百首《小桃红》来咏唱《西厢》故事等; 犹从头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.词曲用语。词的上下片节拍完全相同的称重头;散曲中以同一曲调重复填写几遍﹑几十遍,甚至百遍的亦称重头。这种形式,大都用来合述一事,或分咏各事,也有用来演述故事的,如以一百首《小桃红》来咏唱《西厢》故事等。 2.犹从头。
Eng
- CC-CEDICT anew|from the beginning|(in poetry and song) repetition of a melody or rhythm
- CC-CEDICT main; most important; essential|important part
- Cihui 重頭 hòngtóu attr. of vital importance; of great value