重孫
trọng tôn
Hán Việt: trọng tôn · Pinyin: chóng sūn
Tổng quan
chắt trai
Nghĩa
Việt
- Cihui chắt trai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱曾孫。《紅樓夢》第九回:「賈母愛惜,也時常留下這秦鍾住上三天五日,和自己的重孫一般疼愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曾孙,孙子的儿子。也叫重孙子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.曾孙,孙子的儿子。也叫重孙子。
Eng
- CC-CEDICT great-grandson
- Cihui great-grandson