重寄
trọng kí
Hán Việt: trọng kí · Pinyin: zhòng jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重大的付託。《魏書.卷七七.列傳.高崇》:「明公荷國重寄,宜使天下知法。」唐.張籍〈送令狐尚書赴東都留守〉詩:「朝廷重寄在關東,共說從前選上公。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重大的托付。
- Tân Hoa Tự Điển 1.重大的托付。
Eng
- Cihui 重寄 zhòngjì n. appointment having heavy responsibility