重寫

trọng tả

Hán Việt: trọng tả

Tổng quan

sự viết lại, bản viết lại, huấn lệnh; lời công bố (của nhà cầm quyền, của chính phù), thư trả lời của giáo hoàng (về vấn đề luật giáo hội...) viết lại, chép lại, viết lại theo một hình thức khác

Cấu tạo: (trọng) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự viết lại, bản viết lại, huấn lệnh; lời công bố (của nhà cầm quyền, của chính phù), thư trả lời của giáo hoàng (về vấn đề luật giáo hội...) viết lại, chép lại, viết lại theo một hình thức khác

Eng

  • Cihui 重寫 hóngxiě* v. rewrite