重屋

chóng wū trọng ốc

Hán Việt: trọng ốc · Pinyin: chóng wū

Tổng quan

nghĩa đen: nhiều mái nhà | toà nhà nhiều tầng

Cấu tạo: (trọng) + (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhiều mái nhà | toà nhà nhiều tầng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樓房。《新唐書.卷二二一.西域傳上.東女傳》:「所居皆重屋,王九層,國人六層。」宋.蘇軾〈教戰守策〉:「今王公貴人,處於重屋之下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重檐之屋。商代天子用以宣明政教的大厅堂; 指高楼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.重檐之屋。商代天子用以宣明政教的大厅堂。 2.指高楼。

Eng

  • CC-CEDICT lit. multiple roof|building of several stories
  • Cihui lit. multiple roof; building of several stories