重打

trọng đả

Hán Việt: trọng đả

Tổng quan

quả đấm, quả thụi, đấm, thụi, thoi, đánh, đập mạnh, khoa tay múa chân (người diễn thuyết) cú đánh mạnh; đòn đau, (từ lóng) phần, đánh mạnh, đánh đau, (từ lóng) chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up) tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ, interj, ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ), đánh mạnh ai/cái gì, di chuyển (cái gì) nhanh, di chuyển mạnh, di chuyển ầm ự

Cấu tạo: (trọng) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả đấm, quả thụi, đấm, thụi, thoi, đánh, đập mạnh, khoa tay múa chân (người diễn thuyết) cú đánh mạnh; đòn đau, (từ lóng) phần, đánh mạnh, đánh đau, (từ lóng) chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up) tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ, interj, ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạn…

Eng

  • Cihui 重打 hòngdǎ v. flog heavily