重拍
trọng phách
Hán Việt: trọng phách
Tổng quan
chụp lại; chụp hình lại。景或物的再次拍攝。
Nghĩa
Việt
- Cihui chụp lại; chụp hình lại。景或物的再次拍攝。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 電影、電視節目中、照片等已拍過的部分資料,因不滿意或不便使用,而必須重新拍攝,稱為「重拍」。
Eng
- Cihui 重拍 hóngpāi v. rephotograph