重振
trọng chấn
Hán Việt: trọng chấn · Pinyin: chóng zhèn
Tổng quan
chấn hưng | khôi phục (uy tín, thịnh vượng, v.v.) | hồi sinh | phục hồi
Nghĩa
Việt
- Cihui chấn hưng | khôi phục (uy tín, thịnh vượng, v.v.) | hồi sinh | phục hồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重新振作。如:「重振家風」。
Eng
- CC-CEDICT to revitalize; to restore (prestige, prosperity etc)|revival; recovery
- Cihui 重振 hóngzhèn v. restore; regenerate