重攝

trọng nhiếp

Hán Việt: trọng nhiếp

Tổng quan

(điện ảnh) sự quay lại (một cảnh), cảnh quay lại, lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ), bắt lại (người tù), (điện ảnh) quay lại (một cảnh)

Cấu tạo: (trọng) + (nhiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (điện ảnh) sự quay lại (một cảnh), cảnh quay lại, lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ), bắt lại (người tù), (điện ảnh) quay lại (một cảnh)