重播
trọng bá
Hán Việt: trọng bá · Pinyin: chóng bō
Tổng quan
phát lại | (nông nghiệp) gieo hạt lại | gieo dặm
Nghĩa
Việt
- Cihui phát lại | (nông nghiệp) gieo hạt lại | gieo dặm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣播或電視節目,初次播放之後,再於不同時段重新播放,稱為「重播」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 已播过种子的地方重新播上种子。
Eng
- CC-CEDICT to replay|to rerun|(agriculture) to reseed|to oversow
- Cihui 重播 hóngbō v. 1. rebroadcast | Zhège jiémù jiāng zài xià zhōuyī ∼. This program will be rebroadcasted next Monday. 2. <agr.> over-sow