重整
trọng chỉnh
Hán Việt: trọng chỉnh · Pinyin: chóng zhěng
Tổng quan
tái cơ cấu
重新整頓。《三國演義》第三七回:「光武中興,重整基業,復由亂而入治。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「卻見陳秀才搬出好些銀子,已自酥了半邊,把那舊日的奉承腔子,重整起來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tái tổ chức
- Cihui cải tổ
- Tần suất từ tái cơ cấu , tái tổ chức , cải tổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重新整頓。《三國演義》第三七回:「光武中興,重整基業,復由亂而入治。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「卻見陳秀才搬出好些銀子,已自酥了半邊,把那舊日的奉承腔子,重整起來。」
Eng
- Cihui to restructure/to reorganize/to revamp
- Tần suất từ to restructure/to reorganize/to revamp
Đức
- Handedict reformieren