重望
trọng vọng
Hán Việt: trọng vọng · Pinyin: zhòng wàng
Tổng quan
nổi tiếng | danh giá | kỳ vọng lớn | mong đợi ái tiếng tăm lớn lao — Ta còn hiểu là tôn kính. trọng vọng trọng vọng ☆Cái tiếng tăm lớn lao — Ta còn hiểu là tôn kính.
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi tiếng | danh giá | kỳ vọng lớn | mong đợi ái tiếng tăm lớn lao — Ta còn hiểu là tôn kính. trọng vọng trọng vọng ☆Cái tiếng tăm lớn lao — Ta còn hiểu là tôn kính.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很大的名声;崇高的声望重望高名|重望两朝推; 很大的期望肩负重望。
- Tân Hoa Tự Điển ①很大的名声;崇高的声望重望高名|重望两朝推。②很大的期望肩负重望。
Eng
- CC-CEDICT renowned|prestigious|great hopes|expectations
- Cihui renowned; prestigious; great hopes; expectations