重根

chóng gēn trọng căn

Hán Việt: trọng căn · Pinyin: chóng gēn

Tổng quan

Cấu tạo: (trọng) + (căn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 方程式f(x)=0的n個不完全相異根中,若同為a的根有m個,稱a為m的重根。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当一元n(n≥2)次方程的根有两个或两个以上相等时,称这些根为重根。相等的根的个数称为重数”。如1是方程x3-3x2+3x-1=0的三重根。

ja

  • JMdict multiple root