重水

zhòng shuǐ trọng thủy

Hán Việt: trọng thủy · Pinyin: zhòng shuǐ

Tổng quan

nước nặng (hóa học)

Cấu tạo: (trọng) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước nặng (hóa học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由重氫原子(亦稱為氘,比氫原子多一個中子)所構成的水。主要作為核反應爐之緩和劑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称氧化氘”。重氢(d)和氧的化合物。化学式d2o。熔点为382℃,沸点为10142℃,密度为1105克/厘米3,都略高于普通水。约占普通水的0015%。一般可采用电解、蒸馏和化学交换等方法从普通水中提取。可用作原子反应堆中的中子减速剂,也是制取重氢的原料。

Eng

  • CC-CEDICT heavy water (chemistry)
  • Cihui heavy water (chemistry)

ja

  • JMdict heavy water

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

轻水