重濁

zhòng zhuó trọng trọc

Hán Việt: trọng trọc · Pinyin: zhòng zhuó

Tổng quan

Cấu tạo: (trọng) + (trọc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指声音低而粗洛下书生咏音重浊|老人用重浊的声调叙述着往事; 沉重混浊若淘米不净,则酒色重浊|房间里烟雾大,空气重浊。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指声音低而粗洛下书生咏音重浊|老人用重浊的声调叙述着往事。②沉重混浊若淘米不净,则酒色重浊|房间里烟雾大,空气重浊。

Eng

  • Cihui 重濁 hòngzhuó v.p. 1. low and deep (of voice) 2. overcast; lowering