重演
trọng diễn
Hán Việt: trọng diễn · Pinyin: chóng yǎn
Tổng quan
tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn) | lặp lại (một buổi biểu diễn)
Nghĩa
Việt
- Cihui tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện không mong muốn) | lặp lại (một buổi biểu diễn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重新演出。如:「這齣舞臺劇佳評如潮,所以今年打算原班人馬重演一次。」 2.相同的事情再次出現。如:「老闆為了這次的錯誤大發脾氣,警告我們類似事件不得重演。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重新演出,比喻相同的事再次出现:不让历史的悲剧~。
Eng
- CC-CEDICT to recur (of events, esp. adverse ones)|to repeat (a performance)
- Cihui to recur (of events, esp. adverse ones); to repeat (a performance)